повести́ повести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dẫn, dắt, dìu, dẫn dắt, dìu dắt, đưa đếnВ

Chia động từ

Tương lai
яповеду́
тыповедёшь
он / она / оноповедёт
мыповедём
выповедёте
ониповеду́т
Quá khứ
Giống đựcповёл
Giống cáiповела́
Giống trungповело́
Số nhiềuповели́
Mệnh lệnh
Số ítповеди́
Số nhiềuповеди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пове́дший
Bị động—поведённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—поведя́

Ví dụ

  • повести больного к врачу
    dìu (dẫn dắt) người bệnh đến bác sĩ
  • повести войско в бой
    dẫn quân vào trận

по́весть повесть

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. truyện vừa
  2. Truyện vừa, tiểu thuyết

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпо́вестьпо́вести
Sinh cáchпо́вестиповесте́й
Tặng cáchпо́вестиповестя́м
Đối cáchпо́вестьпо́вести
Công cụ cáchпо́вестьюповестя́ми
Giới cáchпо́вестиповестя́х

Từ liên quan