повести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dẫn, dắt, dìu, dẫn dắt, dìu dắt, đưa đếnВ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поведу́ |
| ты | поведёшь |
| он / она / оно | поведёт |
| мы | поведём |
| вы | поведёте |
| они | поведу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | повёл |
| Giống cái | повела́ |
| Giống trung | повело́ |
| Số nhiều | повели́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поведи́ |
| Số nhiều | поведи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пове́дший |
| Bị động | — | поведённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поведя́ |
Ví dụ
- повести больного к врачуdìu (dẫn dắt) người bệnh đến bác sĩ
- повести войско в бойdẫn quân vào trận

