вести́ вести

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tiến hành, làm
  2. cư xửвести себя
  3. chủ trìруководить
  4. lãnh đạoруководить
  5. dẫn đườngнаправлять
  6. cư xửoneself; вел себя
  7. lái
  8. ghi nhật ký
  9. dẫn dắt, điều hành, chỉ đạoSee also води́ть

Chia động từ

Hiện tại
яведу́
тыведёшь
он / она / оноведёт
мыведём
выведёте
ониведу́т
Quá khứ
Giống đựcвёл
Giống cáiвела́
Giống trungвело́
Số nhiềuвели́
Mệnh lệnh
Số ítведи́
Số nhiềuведи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngведу́щийвёдший
Bị độngведо́мыйведённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từведя́вёдши

Từ liên quan

ве́сти вести

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số nhiều

Nghĩa

  1. tin tức, lời đồntidings, rumours, rumors

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách—ве́сти
Sinh cách—весте́й
Tặng cách—вестя́м
Đối cách—ве́сти
Công cụ cách—вестя́ми
Giới cách—вестя́х

весть

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. lời đồnмолва, слухи
  2. tin đồnмолва, слухи
  3. tin, thông báoизвестие, сообщение
  4. tin tứcизвестие, сообщение

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвестьве́сти
Sinh cáchве́стивесте́й
Tặng cáchве́стивестя́м
Đối cáchвестьве́сти
Công cụ cáchве́стьювестя́ми
Giới cáchве́стивестя́х