ве́дать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- biết, hiểuВзнатьуст.
- quản lý, quản trị, phụ trách, điều khiểnТзаведовать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ве́даю |
| ты | ве́даешь |
| он / она / оно | ве́дает |
| мы | ве́даем |
| вы | ве́даете |
| они | ве́дают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ве́дал |
| Giống cái | ве́дала |
| Giống trung | ве́дало |
| Số nhiều | ве́дали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ве́дай |
| Số nhiều | ве́дайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ве́дающий | ве́давший |
| Bị động | ве́даемый | ве́данный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ве́дая | ведав, ведавши |
Ví dụ
- не знаю, не ведатьаюtôi không biết, không hiểu
