плати́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- báo, báo đáp, đền đápТ за Вотвечатьна чьи-л. действиясов.отплатить trả
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | плачу́ |
| ты | пла́тишь |
| он / она / оно | пла́тит |
| мы | пла́тим |
| вы | пла́тите |
| они | пла́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | плати́л |
| Giống cái | плати́ла |
| Giống trung | плати́ло |
| Số nhiều | плати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | плати́ |
| Số nhiều | плати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | платя́щий | плати́вший |
| Bị động | — | пла́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | платя́ | плати́в, плативши |
Ví dụ
- платить добром за доброlấy ân báo (trả) ân; kết cỏ ngậm vành (поэт.)
- платить кому-л. взаимностьюđáp lại tình yêu của ai
Từ liên quan
зарпла́таlương, tiền lương, tiền côngрасплати́тьсяtrả tiền, thanh toán, trả đũaоплати́тьtrả tiền, thanh toánраспла́чиватьсяthanh toán, trả tiền, trả; trả thù, báo thù, rửa thù, trịпла́таtiền công, tiền lương, lương; tiền trả, tiềnопла́чиватьTrả, thanh toán, chồngвы́платитьtrả tiền; trả hếtпла́тныйphải trả tiền; phải trả tiền, mất tiềnуплати́тьtrả tiềnвыпла́чиватьTrả, trả tiềnотплати́тьđền đáp, trả lại, trả ơnупла́чиватьTrả tiền, đóng tiền, nộp tiền, trả, đóng, nộpотпла́чиватьbáo thù, trả thù, phục thù, báo oán, rửa hận, rửa thù, trả nủa, trả miếng, trả đũa; báo đáp, đền đáp, báo đền, trả ơn, báo ân, đền ơnперепла́чиватьmua hớ, trả hớ; Trả... quá đắt, mua... quá đắtдопла́чиватьtrả hết, trả nốt; trả thêmприпла́чиватьTrả thêm, cấp thêmдоплати́тьtrả thêm, thanh toán thêm, đóng thêmпереплати́тьtrả quá nhiều, thanh toán thừa, đóng quáприплати́тьtrả thêm, đóng thêm, thanh toán thêm


