плати́ть платить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. báo, báo đáp, đền đápТ за Вотвечатьна чьи-л. действиясов.отплатить trả

Chia động từ

Hiện tại
яплачу́
тыпла́тишь
он / она / онопла́тит
мыпла́тим
выпла́тите
онипла́тят
Quá khứ
Giống đựcплати́л
Giống cáiплати́ла
Giống trungплати́ло
Số nhiềuплати́ли
Mệnh lệnh
Số ítплати́
Số nhiềuплати́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngплатя́щийплати́вший
Bị động—пла́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từплатя́плати́в, плативши

Ví dụ

  • платить добром за добро
    lấy ân báo (trả) ân; kết cỏ ngậm vành (поэт.)
  • платить кому-л. взаимностью
    đáp lại tình yêu của ai

Từ liên quan