вы́платить
động từthể hoàn thành
Cặp thể выпла́чиватьTrả, trả tiền
Nghĩa
- trả tiền
- trả hết
- thanh toán đầy đủ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́плачу |
| ты | вы́платишь |
| он / она / оно | вы́платит |
| мы | вы́платим |
| вы | вы́платите |
| они | вы́платят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́платил |
| Giống cái | вы́платила |
| Giống trung | вы́платило |
| Số nhiều | вы́платили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́плати |
| Số nhiều | вы́платите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́плативший |
| Bị động | — | вы́плаченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́платив, выплативши, вы́платя |