приплати́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể припла́чиватьTrả thêm, cấp thêm
Nghĩa
- trả thêm, đóng thêm, thanh toán thêm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приплачу́ |
| ты | припла́тишь |
| он / она / оно | припла́тит |
| мы | припла́тим |
| вы | припла́тите |
| они | припла́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приплати́л |
| Giống cái | приплати́ла |
| Giống trung | приплати́ло |
| Số nhiều | приплати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приплати́ |
| Số nhiều | приплати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приплати́вший |
| Bị động | — | припла́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приплати́в, приплативши, приплатя́ |