распла́чиваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thanh toán, trả tiền, trảс Т
- trả thù, báo thù, rửa thù, trịмститьперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | распла́чиваюсь |
| ты | распла́чиваешься |
| он / она / оно | распла́чивается |
| мы | распла́чиваемся |
| вы | распла́чиваетесь |
| они | распла́чиваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распла́чивался |
| Giống cái | распла́чивалась |
| Giống trung | распла́чивалось |
| Số nhiều | распла́чивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распла́чивайся |
| Số nhiều | распла́чивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | распла́чивающийся | распла́чивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | распла́чиваясь | — |