пла́тный
tính từ
Nghĩa
- phải trả tiềnоплачивающий
- phải trả tiền, mất tiềnподлежащий оплате
- được trả tiềnоплачиваемый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пла́тный | пла́тное | пла́тная | пла́тные |
| Sinh cách | пла́тного | пла́тного | пла́тной | пла́тных |
| Tặng cách | пла́тному | пла́тному | пла́тной | пла́тным |
| Đối cách | пла́тный, пла́тного | пла́тное | пла́тную | пла́тные, пла́тных |
| Công cụ cách | пла́тным | пла́тным | пла́тной, (пла́тною) | пла́тными |
| Giới cách | пла́тном | пла́тном | пла́тной | пла́тных |
Ví dụ
- платные ученики[những] học sinh phải trả học phí
- платный входvào cửa mất tiền, vào cửa phải trả tiền
- платный работникnhân viên được trả tiền