отплати́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể отпла́чиватьbáo thù, trả thù, phục thù, báo oán, rửa hận, rửa thù, trả nủa, trả miếng, trả đũa; báo đáp, đền đáp, báo đền, trả ơn, báo ân, đền ơnплати́тьbáo, báo đáp, đền đáp
Nghĩa
- đền đáp, trả lại, trả ơn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отплачу́ |
| ты | отпла́тишь |
| он / она / оно | отпла́тит |
| мы | отпла́тим |
| вы | отпла́тите |
| они | отпла́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отплати́л |
| Giống cái | отплати́ла |
| Giống trung | отплати́ло |
| Số nhiều | отплати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отплати́ |
| Số nhiều | отплати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отплати́вший |
| Bị động | — | отпла́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отплати́в, отплативши, отплатя́ |