пла́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tiền công, tiền lương, lươngза труд
- tiền trả, tiềnза пользование чем-л.món, khoản
- trả tiền, nộp tiền, chồng tiềnдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пла́та | пла́ты |
| Sinh cách | пла́ты | пла́т |
| Tặng cách | пла́те | пла́там |
| Đối cách | пла́ту | пла́ты |
| Công cụ cách | пла́той, пла́тою | пла́тами |
| Giới cách | пла́те | пла́тах |
Ví dụ
- вносить плату за квартируtrả tiền nhà, nộp tiền thuế nhà
- плата за проездtiền tàu, tiền xe, tiền tàu xe, tiền xe pháo