гра́мотный грамотный

tính từ

Nghĩa

  1. biêt chữ, biết đọc biết viết, đọc thông viết thạoо человеке
  2. thành thạo, thông thạo, am hiểuумелый, осведомлённый
  3. đúng ngữ pháp, đúng văn phạmо тексте

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгра́мотныйгра́мотноегра́мотнаягра́мотные
Sinh cáchгра́мотногогра́мотногогра́мотнойгра́мотных
Tặng cáchгра́мотномугра́мотномугра́мотнойгра́мотным
Đối cáchгра́мотный, гра́мотногогра́мотноегра́мотнуюгра́мотные, гра́мотных
Công cụ cáchгра́мотнымгра́мотнымгра́мотной, гра́мотноюгра́мотными
Giới cáchгра́мотномгра́мотномгра́мотнойгра́мотных
Dạng ngắnгра́мотенгра́мотногра́мотнагра́мотны

Ví dụ

  • грамотный инженер
    kỹ sư thành thạo (thông thạo, am hiểu) công việc

Từ liên quan

Từ phái sinh