осо́бо
trạng từ
Nghĩa
- riêngотдельно
- đặc biệtв большей степени, более других
- đặc biệt, thêm
- đặc biệt, riêng
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | осо́бый | осо́бое | осо́бая | осо́бые |
| Sinh cách | осо́бого | осо́бого | осо́бой | осо́бых |
| Tặng cách | осо́бому | осо́бому | осо́бой | осо́бым |
| Đối cách | осо́бый, осо́бого | осо́бое | осо́бую | осо́бые, осо́бых |
| Công cụ cách | осо́бым | осо́бым | осо́бой, (осо́бою) | осо́быми |
| Giới cách | осо́бом | осо́бом | осо́бой | осо́бых |
| Dạng ngắn | осо́б | осо́бо | осо́ба | осо́бы |