осо́бенно
trạng từ
Nghĩa
- khác thường, lạ thường, dị thườngнеобычноmột cách
- đặc biệtисключительноmột cách
- đặc biệt là, nhất làболее всего
Ví dụ
- особенно любить что-л.đặc biệt thích cái gì
- не особенноkhông... lắm, không lấy gì làm... lắm
- не особенно хорошоkhông tốt lắm, không lấy gì làm tốt lắm




