сугу́бый
tính từ
Nghĩa
- Đặc biệt, rất lớn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сугу́бый | сугу́бое | сугу́бая | сугу́бые |
| Sinh cách | сугу́бого | сугу́бого | сугу́бой | сугу́бых |
| Tặng cách | сугу́бому | сугу́бому | сугу́бой | сугу́бым |
| Đối cách | сугу́бый, сугу́бого | сугу́бое | сугу́бую | сугу́бые, сугу́бых |
| Công cụ cách | сугу́бым | сугу́бым | сугу́бой, сугу́бою | сугу́быми |
| Giới cách | сугу́бом | сугу́бом | сугу́бой | сугу́бых |
| Dạng ngắn | сугу́б | сугу́бо | сугу́ба | сугу́бы |
Ví dụ
- сугубое внимание[sự] chú ý đặc biệt, quan tâm rất lớn