специа́льный
tính từ
Nghĩa
- chuyên môn, chuyên nghiệp, chuyên ngành, chuyên khoaотраслевой
- đặc biệt, riêngособый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | специа́льный | специа́льное | специа́льная | специа́льные |
| Sinh cách | специа́льного | специа́льного | специа́льной | специа́льных |
| Tặng cách | специа́льному | специа́льному | специа́льной | специа́льным |
| Đối cách | специа́льный, специа́льного | специа́льное | специа́льную | специа́льные, специа́льных |
| Công cụ cách | специа́льным | специа́льным | специа́льной, (специа́льною) | специа́льными |
| Giới cách | специа́льном | специа́льном | специа́льной | специа́льных |
| Dạng ngắn | специа́лен | специа́льно | специа́льна | специа́льны |
Ví dụ
- специальные учебные заведениеcác trường chuyên nghiệp
- специальный выпуск газетыsố báo đặc biệt
- по специальныйому заказуtheo đơn đặt hàng đăc biệt
Từ liên quan
осо́быйdặc biệt; khác thường, lạ thường, dị thườngспециали́стchuyên gia; người chuyên mônспециа́льноChuyên môn, đặc biệt, riêng, chuyên; cố ý, cố tình, đặc biệtспециализи́рованныйChuyên môn hóa, chuyên môn, chuyên trách, chuyên ngành, chuyên danh, chuyên canh, chuyên khoaспециализа́цияchuyên môn hóa; sự chuyên môn hóaузкофункциональный



