но́вый
tính từ
Nghĩa
- Hiện tại, gần đây
- Hiện đại
- Mới
- Mới lạ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | но́вый | но́вое | но́вая | но́вые |
| Sinh cách | но́вого | но́вого | но́вой | но́вых |
| Tặng cách | но́вому | но́вому | но́вой | но́вым |
| Đối cách | но́вый, но́вого | но́вое | но́вую | но́вые, но́вых |
| Công cụ cách | но́вым | но́вым | но́вой, но́вою | но́выми |
| Giới cách | но́вом | но́вом | но́вой | но́вых |
| Dạng ngắn | нов | но́во | нова́ | но́вы / новы́ |
So sánh hơn нове́е
So sánh nhất нове́йший
Từ liên quan
но́востьtin tức; phát minh, phát kiếnновичо́кhọc trò mới, học sinh mới; lính mớiнови́нкаMới, mới xuất hiệnНо́вгородNốp-gô-rốtновобра́нецTân binh, lính mớiобновле́ниеLàm mới lại, đổi mới, khôi phục, phục hồi; làm tái sinh, làm phục sinh, làm sống lại, làm trẻ lạiновизна́Mới lạ, mới mẻ, tân kỳновобра́чныйMới cưới, mới lấy chồng, mới lấy vợ, tân langобно́вкаgiày mới, giày mới đóng; áo mới, áo mới mayновьđất bỏ hoang; Đất bỏ hóaновобра́чнаяcô dâu, tân nươngновобрачныеvợ chồng mới cưới, đôi tân hôn





