новобра́чный новобрачныйtính từNghĩaMới cưới, mới lấy chồng, mới lấy vợ, tân langVí dụновобрачнаяngười mới lấy chồng, tân nương, tân [giai] nhân; мн: — новобрачные — [cặp, đôi] vợ chồng mới cưới, tân nhân