обновле́ние обновление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Làm mới lại, đổi mới, khôi phục, phục hồi
  2. làm tái sinh, làm phục sinh, làm sống lại, làm trẻ lạiвозрождатьперен.
  3. đổi mới, cách tân, cải tân, cải tiếnзаменять, полонять новым
  4. — dùng... lần đầuthông tụcвпервые употреблять

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchобновле́ниеобновле́ния
Sinh cáchобновле́нияобновле́ний
Tặng cáchобновле́ниюобновле́ниям
Đối cáchобновле́ниеобновле́ния
Công cụ cáchобновле́ниемобновле́ниями
Giới cáchобновле́нииобновле́ниях

Ví dụ

  • обновление репертуар
    đổi mới tiết mục biểu diễn