обновле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Làm mới lại, đổi mới, khôi phục, phục hồi
- làm tái sinh, làm phục sinh, làm sống lại, làm trẻ lạiвозрождатьперен.
- đổi mới, cách tân, cải tân, cải tiếnзаменять, полонять новым
- — dùng... lần đầuthông tụcвпервые употреблять
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обновле́ние | обновле́ния |
| Sinh cách | обновле́ния | обновле́ний |
| Tặng cách | обновле́нию | обновле́ниям |
| Đối cách | обновле́ние | обновле́ния |
| Công cụ cách | обновле́нием | обновле́ниями |
| Giới cách | обновле́нии | обновле́ниях |
Ví dụ
- обновление репертуарđổi mới tiết mục biểu diễn