люби́мый любимый

tính từ

Nghĩa

  1. Yêu mến, yêu quý, yêu dấu, thân yêu
  2. ưa thích, yêu mến, ưa chuộngпредпочитаетмыйđược

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлюби́мыйлюби́моелюби́маялюби́мые
Sinh cáchлюби́моголюби́моголюби́мойлюби́мых
Tặng cáchлюби́момулюби́момулюби́мойлюби́мым
Đối cáchлюби́мый, люби́моголюби́моелюби́муюлюби́мые, люби́мых
Công cụ cáchлюби́мымлюби́мымлюби́мой, люби́моюлюби́мыми
Giới cáchлюби́момлюби́момлюби́мойлюби́мых
Dạng ngắnлюби́млюби́молюби́малюби́мы
So sánh nhất любимейший

Ví dụ

  • любимое занятие
    công việc ưa thích

Từ liên quan

люби́ть любить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. yêuнеотсортировано
  2. Yêu thích

Chia động từ

Hiện tại
ялюблю́
тылю́бишь
он / она / онолю́бит
мылю́бим
вылю́бите
онилю́бят
Quá khứ
Giống đựcлюби́л
Giống cáiлюби́ла
Giống trungлюби́ло
Số nhiềuлюби́ли
Mệnh lệnh
Số ítлюби́
Số nhiềuлюби́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлю́бящийлюби́вший
Bị độngлюби́мыйлю́бленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлюбя́любив, любивши

Từ liên quan