нра́виться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thích, ưa thích, được lòng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нра́влюсь |
| ты | нра́вишься |
| он / она / оно | нра́вится |
| мы | нра́вимся |
| вы | нра́витесь |
| они | нра́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нра́вился |
| Giống cái | нра́вилась |
| Giống trung | нра́вилось |
| Số nhiều | нра́вились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нра́вься |
| Số nhiều | нра́вьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нра́вящийся | нра́вившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нра́вясь | нра́вившись |
Ví dụ
- мне нравитьсяится эта книгаtôi thích quyển sách này, cuốn sách này làm tôi thích
- как вам это нравитьсяится?anh có thích cái đó không?




