полюби́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể люби́тьyêu; Yêu thích
Nghĩa
- thích, yêuВ, +инф.
- yêu, yêu mến, yêu thươngВ
- yêu, yêu đương, yêu dấuвлюбиться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | полюблю́ |
| ты | полю́бишь |
| он / она / оно | полю́бит |
| мы | полю́бим |
| вы | полю́бите |
| они | полю́бят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | полюби́л |
| Giống cái | полюби́ла |
| Giống trung | полюби́ло |
| Số nhiều | полюби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | полюби́ |
| Số nhiều | полюби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | полюби́вший |
| Bị động | — | полю́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | полюби́в, полюби́вши |
Ví dụ
- полюбить читатьthích đọc sách
- полюбить музыкуthích âm nhạc, yêu nhạc
