люби́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người chơi, tài tửнепрофессионалnghiệp dư
- người ham thích, người yêu chuộng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | люби́тель | любителя́ |
| Sinh cách | люби́теля | любителе́й |
| Tặng cách | люби́телю | любителя́м |
| Đối cách | люби́теля | любителе́й |
| Công cụ cách | люби́телем | любителя́ми |
| Giới cách | люби́теле | любителя́х |
Ví dụ
- фотограф любительngười chơi máy ảnh, tài tử nhiếp ảnh
- любитель музыкиngười thích (yêu) âm nhạc
- быть большим любительем чего-л.rất ham thích (yêu chuộng) cái gì
