Nghĩa
- Yêu dấu, yêu đương, yêu thương, thương yêu, yêu, phải lòng, có tình
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | влюбля́юсь |
|---|
| ты | влюбля́ешься |
|---|
| он / она / оно | влюбля́ется |
|---|
| мы | влюбля́емся |
|---|
| вы | влюбля́етесь |
|---|
| они | влюбля́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | влюбля́лся |
|---|
| Giống cái | влюбля́лась |
|---|
| Giống trung | влюбля́лось |
|---|
| Số nhiều | влюбля́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | влюбля́йся |
|---|
| Số nhiều | влюбля́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | влюбля́ющийся | влюбля́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | влюбля́ясь | влюблявшись |
|---|
Từ liên quan
люби́мыйYêu mến, yêu quý, yêu dấu, thân yêu; ưa thích, yêu mến, ưa chuộngлюби́тельngười chơi, tài tử; người ham thích, người yêu chuộngвлюблённыйYêu dấu, yêu đương, yêu thương, yêu, phải lòng, có tìnhразлюби́тьchê; Không yêu. . . nữa, không thích. . . nữaвлю́бчивостьĐa tình