разлюби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chêо спуругах тж.
- Không yêu. . . nữa, không thích. . . nữa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разлюблю́ |
| ты | разлю́бишь |
| он / она / оно | разлю́бит |
| мы | разлю́бим |
| вы | разлю́бите |
| они | разлю́бят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разлюби́л |
| Giống cái | разлюби́ла |
| Giống trung | разлюби́ло |
| Số nhiều | разлюби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разлюби́ |
| Số nhiều | разлюби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разлюби́вший |
| Bị động | — | разлю́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разлюби́в, разлюбивши |
Ví dụ
- он её разлюбитьилanh ta không yêu chị ấy nữa, anh ta chê vợ