любе́зный
tính từ
Nghĩa
- Nhã nhặn, lịch thiệp, dễ mến, tử tế
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | любе́зный | любе́зное | любе́зная | любе́зные |
| Sinh cách | любе́зного | любе́зного | любе́зной | любе́зных |
| Tặng cách | любе́зному | любе́зному | любе́зной | любе́зным |
| Đối cách | любе́зный, любе́зного | любе́зное | любе́зную | любе́зные, любе́зных |
| Công cụ cách | любе́зным | любе́зным | любе́зной, (любе́зною) | любе́зными |
| Giới cách | любе́зном | любе́зном | любе́зной | любе́зных |
| Dạng ngắn | любе́зен | любе́зно | любе́зна | любе́зны |
Ví dụ
- будьте любезныйыxin làm ơn, nhờ anh (chị, ông, bà...) làm ơn