любе́зный любезный

tính từ

Nghĩa

  1. Nhã nhặn, lịch thiệp, dễ mến, tử tế

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлюбе́зныйлюбе́зноелюбе́знаялюбе́зные
Sinh cáchлюбе́зноголюбе́зноголюбе́знойлюбе́зных
Tặng cáchлюбе́зномулюбе́зномулюбе́знойлюбе́зным
Đối cáchлюбе́зный, любе́зноголюбе́зноелюбе́знуюлюбе́зные, любе́зных
Công cụ cáchлюбе́знымлюбе́знымлюбе́зной, (любе́зною)любе́зными
Giới cáchлюбе́зномлюбе́зномлюбе́знойлюбе́зных
Dạng ngắnлюбе́зенлюбе́знолюбе́зналюбе́зны

Ví dụ

  • будьте любезныйы
    xin làm ơn, nhờ anh (chị, ông, bà...) làm ơn

Từ phái sinh