ли́чный
tính từ
Nghĩa
- chính mình, tự bản thânсамоличный
- cá nhânприсущий данному лицу
- Riêng, tư, riêng tư
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ли́чный | ли́чное | ли́чная | ли́чные |
| Sinh cách | ли́чного | ли́чного | ли́чной | ли́чных |
| Tặng cách | ли́чному | ли́чному | ли́чной | ли́чным |
| Đối cách | ли́чный, ли́чного | ли́чное | ли́чную | ли́чные, ли́чных |
| Công cụ cách | ли́чным | ли́чным | ли́чной, (ли́чною) | ли́чными |
| Giới cách | ли́чном | ли́чном | ли́чной | ли́чных |
| Dạng ngắn | ли́чен | ли́чно | ли́чна | ли́чны |
Ví dụ
- личное участие в работеtự mình tham gia công việc
- личное местоимениеграм. — đại từ nhân xưng (nhân vật, chỉ ngô)
- личный составsố nhân viên, công nhân viên
Từ liên quan
лицо́mặtразли́чныйkhác nhau, không giống nhau, dị biệt, khác biệt, sai dị, sai biệt; khác nhau, đủ loại, đủ thứли́чностьcá nhân; nhân cáchли́чностныйthuộc nhân cách, thuộc cá nhânлицево́йbên ngoài, ngoài; bên trên, trênбезли́чныйKhông có bản sắc, không đặc sắc, không có đặc tính, thiếu cá tínhлично́йMặt




