ли́чно
trạng từ
Nghĩa
- cá nhân, trực tiếp, bản thân
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ли́чный | ли́чное | ли́чная | ли́чные |
| Sinh cách | ли́чного | ли́чного | ли́чной | ли́чных |
| Tặng cách | ли́чному | ли́чному | ли́чной | ли́чным |
| Đối cách | ли́чный, ли́чного | ли́чное | ли́чную | ли́чные, ли́чных |
| Công cụ cách | ли́чным | ли́чным | ли́чной, (ли́чною) | ли́чными |
| Giới cách | ли́чном | ли́чном | ли́чной | ли́чных |
| Dạng ngắn | ли́чен | ли́чно | ли́чна | ли́чны |