инти́мный
tính từ
Nghĩa
- thân mật
- thân tình
- Thân, thân mật, thân tình, thân thiết, tâm tình
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инти́мный | инти́мное | инти́мная | инти́мные |
| Sinh cách | инти́много | инти́много | инти́мной | инти́мных |
| Tặng cách | инти́мному | инти́мному | инти́мной | инти́мным |
| Đối cách | инти́мный, инти́много | инти́мное | инти́мную | инти́мные, инти́мных |
| Công cụ cách | инти́мным | инти́мным | инти́мной, (инти́мною) | инти́мными |
| Giới cách | инти́мном | инти́мном | инти́мной | инти́мных |
| Dạng ngắn | инти́мен | инти́мно | инти́мна | инти́мны |
Ví dụ
- интимный разговорcâu chuyện tâm tình
- интимная темаđề tài tâm tình
- интимная обстановкаbầu không khí thân tình