лицево́й
tính từ
Nghĩa
- bên ngoài, ngoàiнаружный
- bên trên, trênверхний
- Mặt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лицево́й | лицево́е | лицева́я | лицевы́е |
| Sinh cách | лицево́го | лицево́го | лицево́й | лицевы́х |
| Tặng cách | лицево́му | лицево́му | лицево́й | лицевы́м |
| Đối cách | лицево́й | лицево́е | лицеву́ю | лицевы́е |
| Công cụ cách | лицевы́м | лицевы́м | лицево́й | лицевы́ми |
| Giới cách | лицево́м | лицево́м | лицево́й | лицевы́х |
Ví dụ
- лицевая сторона материиmặt phải của vải
- лицевая сторона медалиmặt trước của chiếc huy chương
- лицевой счётфин. — tài khỏan cá nhân, tài khoản mặt