комбина́ция комбинация

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. sự kết hợpсочетание, соединение, взаимное расположение нескольких элементов, предметов или явлений, рассматриваемых как единое целое
  2. liên hợpсоединениеsự
  3. mưu kế, phương kếзамысел
  4. phối hợp, kết hợpсочетаниеsự
  5. áo lót nữбельёcái
  6. Đấu pháp
  7. — thế cờв шахматах
  8. — đường bóng tiến công, đường bóng phối hợpв футболе, баскетболе и т. п.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкомбина́циякомбина́ции
Sinh cáchкомбина́циикомбина́ций
Tặng cáchкомбина́циикомбина́циям
Đối cáchкомбина́циюкомбина́ции
Công cụ cáchкомбина́цией, комбина́циеюкомбина́циями
Giới cáchкомбина́циикомбина́циях

Từ liên quan

комбина́тhệ thống các trường chuyên nghiệp, trường liên hợp; nhà máy liên hợpкомбини́рованныйPhối hợp, hỗn hợp, phức hợpкомбина́торNgười đa mưu đa kế, người lắm mánh khóeкомбико́рмThức ăn hỗn hợpкомбинато́рныйthuộc tổ hợp, thuộc sự sắp xếp; thuộc tổ hợp, thuộc tổ hợp họcкомбинацио́нныйthuộc tổ hợp, thuộc toán tổ hợp; thuộc chiến thuật, thuộc bố tríкомбини́роватьphối hợp, liên hợp, kết hợpкомбижи́рChất béo hỗn hợpкомбинато́рикаtổ hợp học; lý thuyết tổ hợpкомбинаторностькомбинаторшакомбинационностьtính tổ hợp, tính kết hợp; tính kết hợp, tính tổ hợpкомбина́шкаđồ lót nữ, áo liền quần; áo liền quần, váy liền áoкомбини́рованиеsự kết hợp, sự phối hợp; sự kết hợp, sự phối hợpкомбинированностькомбижировыйкомбико́рмовыйthuộc thức ăn hỗn hợp, dùng cho thức ăn hỗn hợp; thức ăn chăn nuôiкомбинатовскийкомбина́торскийthuộc tổ hợp học, mang tính tổ hợp; thuộc kẻ mưu mô, mang tính mưu môкомбина́тскийthuộc trung tâm; thuộc tổ hợp công nghiệp, thuộc khu công nghiệpкомбисилосныйкомбини́роватьсяđược sắp xếp, được bố trí; được kết hợpкомбинационноtheo cách kết hợp; theo cách tổ hợp, bằng cách kết hợpкомбинированноkết hợp, phối hợp; kết hợp

Từ đồng nghĩa