комбина́ция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sự kết hợpсочетание, соединение, взаимное расположение нескольких элементов, предметов или явлений, рассматриваемых как единое целое
- liên hợpсоединениеsự
- mưu kế, phương kếзамысел
- phối hợp, kết hợpсочетаниеsự
- áo lót nữбельёcái
- Đấu pháp
- — thế cờв шахматах
- — đường bóng tiến công, đường bóng phối hợpв футболе, баскетболе и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | комбина́ция | комбина́ции |
| Sinh cách | комбина́ции | комбина́ций |
| Tặng cách | комбина́ции | комбина́циям |
| Đối cách | комбина́цию | комбина́ции |
| Công cụ cách | комбина́цией, комбина́циею | комбина́циями |
| Giới cách | комбина́ции | комбина́циях |
Từ liên quan
комбина́тhệ thống các trường chuyên nghiệp, trường liên hợp; nhà máy liên hợpкомбини́рованныйPhối hợp, hỗn hợp, phức hợpкомбина́торNgười đa mưu đa kế, người lắm mánh khóeкомбико́рмThức ăn hỗn hợpкомбинато́рныйthuộc tổ hợp, thuộc sự sắp xếp; thuộc tổ hợp, thuộc tổ hợp họcкомбинацио́нныйthuộc tổ hợp, thuộc toán tổ hợp; thuộc chiến thuật, thuộc bố tríкомбини́роватьphối hợp, liên hợp, kết hợpкомбижи́рChất béo hỗn hợpкомбинато́рикаtổ hợp học; lý thuyết tổ hợpкомбинаторностькомбинаторшакомбинационностьtính tổ hợp, tính kết hợp; tính kết hợp, tính tổ hợpкомбина́шкаđồ lót nữ, áo liền quần; áo liền quần, váy liền áoкомбини́рованиеsự kết hợp, sự phối hợp; sự kết hợp, sự phối hợpкомбинированностькомбижировыйкомбико́рмовыйthuộc thức ăn hỗn hợp, dùng cho thức ăn hỗn hợp; thức ăn chăn nuôiкомбинатовскийкомбина́торскийthuộc tổ hợp học, mang tính tổ hợp; thuộc kẻ mưu mô, mang tính mưu môкомбина́тскийthuộc trung tâm; thuộc tổ hợp công nghiệp, thuộc khu công nghiệpкомбисилосныйкомбини́роватьсяđược sắp xếp, được bố trí; được kết hợpкомбинационноtheo cách kết hợp; theo cách tổ hợp, bằng cách kết hợpкомбинированноkết hợp, phối hợp; kết hợp