схе́ма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- công thứcтрафаретная формула
- dàn bài, sơ thảoобщее описание
- hệ thống, cơ cấuплан построения
- sơ đồ, lược đồ, biểu đồ, đồ biểu, đồ ánчертёж
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | схе́ма | схе́мы |
| Sinh cách | схе́мы | схе́м |
| Tặng cách | схе́ме | схе́мам |
| Đối cách | схе́му | схе́мы |
| Công cụ cách | схе́мой, схе́мою | схе́мами |
| Giới cách | схе́ме | схе́мах |
Ví dụ
- мыслить схеммиsuy nghĩ theo những công thức sẵn có, tư duy một cách công thức (khuôn sáo)
- схема пьесыdàn bài vở kịch
- схема радиоприёмникаsơ đồ (lược đồ) máy thu thanh
Từ liên quan
схематизи́роватьsơ đồ hóa, lập sơ đồ, khái quát hóaсхемати́ческийsơ lược, sơ giản, giản lược, sơ sài; Sơ đồ, lược đồ, biểu đồ, đồ biểu, đồ ánсхемати́чностьSơ lược, sơ giản, giản lược, sơ sàiсхемати́чныйgiản lược, mang tính sơ đồ, đơn giản hóa, phác thảoметасхемасхе́мныйtheo sơ đồ, mang tính sơ đồ, có tính sơ đồ, mạch điệnсхематичноtheo sơ đồ, một cách sơ lược, sơ sài; theo sơ đồ, một cách sơ lược, đại khái, sơ sàiсхемати́чески
