комбина́т комбинат

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. hệ thống các trường chuyên nghiệp, trường liên hợpучебныйtrực thuộc nhà máy
  2. nhà máy liên hợpпромышленный

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкомбина́ткомбина́ты
Sinh cáchкомбина́такомбина́тов
Tặng cáchкомбина́тукомбина́там
Đối cáchкомбина́ткомбина́ты
Công cụ cáchкомбина́томкомбина́тами
Giới cáchкомбина́текомбина́тах

Ví dụ

  • комбинат бытового обслуживания
    xí nghiệp phục vụ sinh hoạt
  • металлургический комбинат
    nhà máy liên hợp luyện kim
  • целлюлозно-бумажный комбинат
    nhà máy liên hợp giấy - xenlulôzơ

Từ liên quan

комбина́цияsự kết hợp; liên hợpкомбини́рованныйPhối hợp, hỗn hợp, phức hợpкомбина́торNgười đa mưu đa kế, người lắm mánh khóeкомбико́рмThức ăn hỗn hợpкомбинато́рныйthuộc tổ hợp, thuộc sự sắp xếp; thuộc tổ hợp, thuộc tổ hợp họcкомбинацио́нныйthuộc tổ hợp, thuộc toán tổ hợp; thuộc chiến thuật, thuộc bố tríкомбини́роватьphối hợp, liên hợp, kết hợpкомбижи́рChất béo hỗn hợpкомбинато́рикаtổ hợp học; lý thuyết tổ hợpкомбинаторностькомбинаторшакомбинационностьtính tổ hợp, tính kết hợp; tính kết hợp, tính tổ hợpкомбина́шкаđồ lót nữ, áo liền quần; áo liền quần, váy liền áoкомбини́рованиеsự kết hợp, sự phối hợp; sự kết hợp, sự phối hợpкомбинированностькомбижировыйкомбико́рмовыйthuộc thức ăn hỗn hợp, dùng cho thức ăn hỗn hợp; thức ăn chăn nuôiкомбинатовскийкомбина́торскийthuộc tổ hợp học, mang tính tổ hợp; thuộc kẻ mưu mô, mang tính mưu môкомбина́тскийthuộc trung tâm; thuộc tổ hợp công nghiệp, thuộc khu công nghiệpкомбисилосныйкомбини́роватьсяđược sắp xếp, được bố trí; được kết hợpкомбинационноtheo cách kết hợp; theo cách tổ hợp, bằng cách kết hợpкомбинированноkết hợp, phối hợp; kết hợp