комбико́рмовый
tính từ
Nghĩa
- thuộc thức ăn hỗn hợp, dùng cho thức ăn hỗn hợpattributive
- thức ăn chăn nuôi
- thức ăn gia súc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | комбико́рмовый | комбико́рмовое | комбико́рмовая | комбико́рмовые |
| Sinh cách | комбико́рмового | комбико́рмового | комбико́рмовой | комбико́рмовых |
| Tặng cách | комбико́рмовому | комбико́рмовому | комбико́рмовой | комбико́рмовым |
| Đối cách | комбико́рмовый, комбико́рмового | комбико́рмовое | комбико́рмовую | комбико́рмовые, комбико́рмовых |
| Công cụ cách | комбико́рмовым | комбико́рмовым | комбико́рмовой, комбико́рмовою | комбико́рмовыми |
| Giới cách | комбико́рмовом | комбико́рмовом | комбико́рмовой | комбико́рмовых |
| Dạng ngắn | комбико́рмов | комбико́рмово | комбико́рмова | комбико́рмовы |