испы́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cảm thấy, thấyощущать
- thử, thí nghiệm, thử nghiệm, thử tháchпроверять
- trải, trải qua, kinh qua, nếm trải, từng trảiпретерпевать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | испы́тываю |
| ты | испы́тываешь |
| он / она / оно | испы́тывает |
| мы | испы́тываем |
| вы | испы́тываете |
| они | испы́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | испы́тывал |
| Giống cái | испы́тывала |
| Giống trung | испы́тывало |
| Số nhiều | испы́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | испы́тывай |
| Số nhiều | испы́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | испы́тывающий | испы́тывавший |
| Bị động | испы́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | испы́тывая | испытывав, испытывавши |
Ví dụ
- испытывать удоволствиеcảm thấy thích
- испытывать боль[cảm] thấy đau
- испытывать двигательthử (thí nghiệm) động cơ
Từ liên quan
ощуща́тьCảm thấy, thấyпроверя́тьkiểm nghiệm, khảo sát, thể nghiệm, chứng nghiệm, thử thách, thí nghiệm, thử nghiệm, thử; kiểm soát, khám, soát, kiểmпро́боватьnếm, thử, nếm thử; thử làm, cố thử, thửиспыта́ниеthi; thử thách, khó khănпы́ткаNhục hình, tra tấn, tra khảo; đau đớn, khổ sở, khốn khổ, đau khổ, thống khổпыта́тьtra hỏi, hỏi tra, gạn hỏi, cật vấn, lục vấn, hỏi vặn; Tra tấn, tra khảo, dùng nhục hìnhиспы́танныйchắc chắn; trung thành, tin cậy, tin cẩnиспыту́ющийdò xét, tìm tòiопро́боватьlấy mẫu, hóa nghiệm, phân tích, xét nghiệm; thử, cho. . . chạy thửиспыта́тельныйthử nghiệm, thí nghiệmиспыта́тельNgười thí nghiệm, người thửпы́точныйthuộc về tra tấn, dùng để tra tấn, tra tấnиспытатьсяđược thử thách, trải qua thử thách, chịu thử nghiệm, bị thử tháchиспы́тыватьсяđược thử thách, trải qua thử thách, được thử nghiệm, chịu thử tháchтести́роватьxét nghiệm, kiểm tra sức khỏe, thử nghiệm sinh học; thi, kiểm tra kiến thức, đánh giá năng lựcпытли́воmột cách tò mò, một cách ham hiểu biết; một cách tò mò, một cách tìm tòi, một cách say mê
