пыта́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể попыта́тьThử, làm thử
Nghĩa
- tra hỏi, hỏi tra, gạn hỏi, cật vấn, lục vấn, hỏi vặnперен.
- Tra tấn, tra khảo, dùng nhục hình
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пыта́ю |
| ты | пыта́ешь |
| он / она / оно | пыта́ет |
| мы | пыта́ем |
| вы | пыта́ете |
| они | пыта́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пыта́л |
| Giống cái | пыта́ла |
| Giống trung | пыта́ло |
| Số nhiều | пыта́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пыта́й |
| Số nhiều | пыта́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пыта́ющий | пыта́вший |
| Bị động | пыта́емый | пы́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пыта́я | пытав, пытавши |