испыта́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- thiэкзаменkỳ
- thử thách, khó khănтягостное переживаниеsự, cơn
- Thử, thí nghiệm, thử nghiệm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | испыта́ние | испыта́ния |
| Sinh cách | испыта́ния | испыта́ний |
| Tặng cách | испыта́нию | испыта́ниям |
| Đối cách | испыта́ние | испыта́ния |
| Công cụ cách | испыта́нием | испыта́ниями |
| Giới cách | испыта́нии | испыта́ниях |
Ví dụ
- выдержать испытанияthi đỗ
- пройти через испытанияtrải qua nhiều thử thách
- тяжелое все испытанияchịu đựng được mọi thử thách
