опро́бовать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- lấy mẫu, hóa nghiệm, phân tích, xét nghiệmруду и т. п.
- thử, cho. . . chạy thửмашину, механизм
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опро́бую |
| ты | опро́буешь |
| он / она / оно | опро́бует |
| мы | опро́буем |
| вы | опро́буете |
| они | опро́буют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опро́бовал |
| Giống cái | опро́бовала |
| Giống trung | опро́бовало |
| Số nhiều | опро́бовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опро́буй |
| Số nhiều | опро́буйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опробующий | опро́бовавший |
| Bị động | опробуемый | опро́бованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опробуя | опро́бовав, опробовавши |