испы́тываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được thử thách, trải qua thử thách, được thử nghiệm, chịu thử thách
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | испы́тывающийся | испы́тывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | испы́тываясь | испытывавшись |