проверя́ть проверять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. kiểm nghiệm, khảo sát, thể nghiệm, chứng nghiệm, thử thách, thí nghiệm, thử nghiệm, thửиспытывать
  2. kiểm soát, khám, soát, kiểmудостоверяться в подлинности чего-л.
  3. kiểm tra, kiểm soát, kiểm lại, soát lại, dò lại, thử lại, phúc traправильность чего-л.lại
  4. thẩm tra, thanh tra, kiểm traобследовать

Chia động từ

Hiện tại
япроверя́ю
тыпроверя́ешь
он / она / онопроверя́ет
мыпроверя́ем
выпроверя́ете
онипроверя́ют
Quá khứ
Giống đựcпроверя́л
Giống cáiпроверя́ла
Giống trungпроверя́ло
Số nhiềuпроверя́ли
Mệnh lệnh
Số ítпроверя́й
Số nhiềuпроверя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпроверя́ющийпроверя́вший
Bị độngпроверя́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпроверя́япроверя́в, проверявши

Ví dụ

  • проверять работу механизма
    kiểm nghiệm (thí nghiệm, kiểm tra) hoạt động của bộ máy
  • проверять билеты
    soát vé, kiểm vé, kiểm soát vé
  • проверять документы
    kiểm soát giấy tờ, soát giấy, khám giấy

Từ liên quan