проверя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể прове́ритьkiểm toán; kiểm tra
Nghĩa
- kiểm nghiệm, khảo sát, thể nghiệm, chứng nghiệm, thử thách, thí nghiệm, thử nghiệm, thửиспытывать
- kiểm soát, khám, soát, kiểmудостоверяться в подлинности чего-л.
- kiểm tra, kiểm soát, kiểm lại, soát lại, dò lại, thử lại, phúc traправильность чего-л.lại
- thẩm tra, thanh tra, kiểm traобследовать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | проверя́ю |
| ты | проверя́ешь |
| он / она / оно | проверя́ет |
| мы | проверя́ем |
| вы | проверя́ете |
| они | проверя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проверя́л |
| Giống cái | проверя́ла |
| Giống trung | проверя́ло |
| Số nhiều | проверя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проверя́й |
| Số nhiều | проверя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | проверя́ющий | проверя́вший |
| Bị động | проверя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | проверя́я | проверя́в, проверявши |
Ví dụ
- проверять работу механизмаkiểm nghiệm (thí nghiệm, kiểm tra) hoạt động của bộ máy
- проверять билетыsoát vé, kiểm vé, kiểm soát vé
- проверять документыkiểm soát giấy tờ, soát giấy, khám giấy

