пы́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Nhục hình, tra tấn, tra khảosự
- đau đớn, khổ sở, khốn khổ, đau khổ, thống khổsự, nỗiперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пы́тка | пы́тки |
| Sinh cách | пы́тки | пы́ток |
| Tặng cách | пы́тке | пы́ткам |
| Đối cách | пы́тку | пы́тки |
| Công cụ cách | пы́ткой, пы́ткою | пы́тками |
| Giới cách | пы́тке | пы́тках |
Ví dụ
- подвергать кого-л. пыткеtra tấn ai, dùng nhục hình đối với ai
- орудце пыткиdung cụ tra tấn, hình cụ