про́бовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nếm, thử, nếm thửна вкус
- thử làm, cố thử, thử+ инф.пытаться сделать что-л.
- thử, thử thách, thử nghiệm, thí nghịệmВиспытывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | про́бую |
| ты | про́буешь |
| он / она / оно | про́бует |
| мы | про́буем |
| вы | про́буете |
| они | про́буют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | про́бовал |
| Giống cái | про́бовала |
| Giống trung | про́бовало |
| Số nhiều | про́бовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | про́буй |
| Số nhiều | про́буйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | про́бующий | про́бовавший |
| Bị động | про́буемый | про́бованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | про́буя | пробовавши |
