ощуща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cảm thấy, thấy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ощуща́ю |
| ты | ощуща́ешь |
| он / она / оно | ощуща́ет |
| мы | ощуща́ем |
| вы | ощуща́ете |
| они | ощуща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ощуща́л |
| Giống cái | ощуща́ла |
| Giống trung | ощуща́ло |
| Số nhiều | ощуща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ощуща́й |
| Số nhiều | ощуща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ощуща́ющий | ощуща́вший |
| Bị động | ощуща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ощуща́я | ощущав, ощущавши |
Ví dụ
- ощущать холодcảm thấy lạnh, thấy lạnh
- ощущать острое желаниеcảm thấy thèm muốn gắt gao
