испыта́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thử nghiệmпроверить на опыте
- trải nghiệm, cảm thấy
- kiểm nghiệmпроверить на опыте
- thửпроверить на опыте
- thử, kiểm tra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | испыта́ю |
| ты | испыта́ешь |
| он / она / оно | испыта́ет |
| мы | испыта́ем |
| вы | испыта́ете |
| они | испыта́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | испыта́л |
| Giống cái | испыта́ла |
| Giống trung | испыта́ло |
| Số nhiều | испыта́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | испыта́й |
| Số nhiều | испыта́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | испыта́вший |
| Bị động | — | испы́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | испыта́в, испытавши |
