име́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Có
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | име́ю |
| ты | име́ешь |
| он / она / оно | име́ет |
| мы | име́ем |
| вы | име́ете |
| они | име́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | име́л |
| Giống cái | име́ла |
| Giống trung | име́ло |
| Số nhiều | име́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | име́й |
| Số nhiều | име́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | име́ющий | име́вший |
| Bị động | имеемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | име́я | имев, имевши |
Từ liên quan
уChữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga; Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ngaоблада́тьcó, sở hữu, chiếm hữuвладе́тьam hiểu, biết rõ, nắm vững, tinh thông, thông thạo; chiếm được, chi phốiиму́ществоcủa cải; của cảiиме́ниеĐiền trang, dinh cơпоиме́тьchơi xỏ, áp đảo; thể hiện, cóиму́щийHữu sản, có của, giàu có, khá giảиму́щественныйTài sản, của cảiнеиму́щийNghèo, nghèo khó, nghèo khổ, không có của, không có tài sản, vô sản, tay trắngотыме́тьđụ, địt, quan hệ tình dục vớiиме́ющийcó, sở hữu, mang





