заиме́ть заиметь

động từthể hoàn thành
Cặp thể име́тьCó

Nghĩa

  1. có được, sở hữu, giành được, đạt được

Chia động từ

Tương lai
язаиме́ю
тызаиме́ешь
он / она / онозаиме́ет
мызаиме́ем
вызаиме́ете
онизаиме́ют
Quá khứ
Giống đựcзаиме́л
Giống cáiзаиме́ла
Giống trungзаиме́ло
Số nhiềuзаиме́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаиме́й
Số nhiềuзаиме́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заиме́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заиме́в, заимевши