владе́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- am hiểu, biết rõ, nắm vững, tinh thông, thông thạoуметь обращаться с чем-л. , хорошо знать
- chiếm được, chi phốiперен.
- cóиметь
- làm chủ, chiếm hữu, sở hữuдержать в своей властиcó quyền
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | владе́ю |
| ты | владе́ешь |
| он / она / оно | владе́ет |
| мы | владе́ем |
| вы | владе́ете |
| они | владе́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | владе́л |
| Giống cái | владе́ла |
| Giống trung | владе́ло |
| Số nhiều | владе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | владе́й |
| Số nhiều | владе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | владе́ющий | владе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | владе́я | владе́в, владевши |
Ví dụ
- владеть оружиемthông thạo vũ khí, biết sử dụng vũ khí
- владеть перомcó tài viết lách
- владеть русским, вьетнамским языкомam hiểu (tinh thông, thông thạo) tiếng Nga, tiếng Việt


