поиме́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể име́тьCó
Nghĩa
- chơi xỏ, áp đảo
- thể hiện, cópity, interest, etc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поиме́ю |
| ты | поиме́ешь |
| он / она / оно | поиме́ет |
| мы | поиме́ем |
| вы | поиме́ете |
| они | поиме́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поиме́л |
| Giống cái | поиме́ла |
| Giống trung | поиме́ло |
| Số nhiều | поиме́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поиме́й |
| Số nhiều | поиме́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поиме́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поиме́в, поимевши |