неиму́щий неимущий

tính từ

Nghĩa

  1. Nghèo, nghèo khó, nghèo khổ, không có của, không có tài sản, vô sản, tay trắng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеиму́щийнеиму́щеенеиму́щаянеиму́щие
Sinh cáchнеиму́щегонеиму́щегонеиму́щейнеиму́щих
Tặng cáchнеиму́щемунеиму́щемунеиму́щейнеиму́щим
Đối cáchнеиму́щий, неиму́щегонеиму́щеенеиму́щуюнеиму́щие, неиму́щих
Công cụ cáchнеиму́щимнеиму́щимнеиму́щей, неиму́щеюнеиму́щими
Giới cáchнеиму́щемнеиму́щемнеиму́щейнеиму́щих
Dạng ngắnнеиму́щнеиму́щенеиму́щанеиму́щи

Ví dụ

  • неимущие слои населения
    các tầng lớp nghèo khổ trong nhân dân