облада́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- có, sở hữu, chiếm hữuТ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | облада́ю |
| ты | облада́ешь |
| он / она / оно | облада́ет |
| мы | облада́ем |
| вы | облада́ете |
| они | облада́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | облада́л |
| Giống cái | облада́ла |
| Giống trung | облада́ло |
| Số nhiều | облада́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | облада́й |
| Số nhiều | облада́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | облада́ющий | облада́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | облада́я | облада́в, обладавши |
Ví dụ
- обладать большим талантомcó tài cao
- обладать хорошим здороьемcó sức khỏe tốt
