земно́й земной

tính từ

Nghĩa

  1. Quả đất, trái đất, địa cầu, đất
  2. trên đất, thế gianотносящийся к земле как месту жизниở
  3. trần tục, thường tìnhthuộc vềперен.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchземно́йземно́еземна́яземны́е
Sinh cáchземно́гоземно́гоземно́йземны́х
Tặng cáchземно́муземно́муземно́йземны́м
Đối cáchземно́й, земно́гоземно́еземну́юземны́е, земны́х
Công cụ cáchземны́мземны́мземно́й, (земно́ю)земны́ми
Giới cáchземно́мземно́мземно́йземны́х

Ví dụ

  • земная кора
    vỏ trái đất
  • земная ось
    trục quả đất, địa trục
  • земное притяжение
    lực hút của trái đất

Từ liên quan

земля́Quả Đất; Trái Đấtподзе́мныйNgầm, dưới đấtземля́нкаnhà hầm, hầm trúземля́кNgười đồng hương, người cùng quêземляно́йđất; đấtземлетрясе́ниеđịa chấn; động đấtпризе́мистыйlùn, lùn cùn, thấp lè tè; Mập lùn, núc ních, béo nịchземе́льныйĐất đai, ruộng đất, điền địa, ruộng, đất, điềnназе́мныйtrên bộ, trên cạn, trên đất liền; Trên mặt đất, trên đấtземляни́каcây dâu tây; dâu tâyземледе́лиеNông nghiệp, canh tác, canh nông; trồng trọtзе́мскийhội đồng tự quản địa phương; toàn quốcземледе́лецNgười làm ruộngземледе́льческийNông nghiệp, canh tác, canh nôngземляни́чныйdâu tâyземлеко́пThợ đào đất, thợ đấuприземли́тьhạ cánh, hạ xuống, cho hạ cánhземлевладе́лецchủ đất; địa chủземлеме́рNgười đo ruộng đất, người đạc điềnземлечерпа́лкаTàu cuốc, tàu nạo vét, máy nạo bùnземля́чествоHội đồng hươngземново́дныйthuộc lớp lưỡng cư, lưỡng cưнадзе́мныйbên trên mặt đất, trên không; Trên mặt đấtземлесо́сTàu hút bùn, máy hút bùnземлевладе́льческийChủ ruộng, điền chủзаземли́тьnối đất, tiếp đất