земно́й
tính từ
Nghĩa
- Quả đất, trái đất, địa cầu, đất
- trên đất, thế gianотносящийся к земле как месту жизниở
- trần tục, thường tìnhthuộc vềперен.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | земно́й | земно́е | земна́я | земны́е |
| Sinh cách | земно́го | земно́го | земно́й | земны́х |
| Tặng cách | земно́му | земно́му | земно́й | земны́м |
| Đối cách | земно́й, земно́го | земно́е | земну́ю | земны́е, земны́х |
| Công cụ cách | земны́м | земны́м | земно́й, (земно́ю) | земны́ми |
| Giới cách | земно́м | земно́м | земно́й | земны́х |
Ví dụ
- земная кораvỏ trái đất
- земная осьtrục quả đất, địa trục
- земное притяжениеlực hút của trái đất
Từ liên quan
земля́Quả Đất; Trái Đấtподзе́мныйNgầm, dưới đấtземля́нкаnhà hầm, hầm trúземля́кNgười đồng hương, người cùng quêземляно́йđất; đấtземлетрясе́ниеđịa chấn; động đấtпризе́мистыйlùn, lùn cùn, thấp lè tè; Mập lùn, núc ních, béo nịchземе́льныйĐất đai, ruộng đất, điền địa, ruộng, đất, điềnназе́мныйtrên bộ, trên cạn, trên đất liền; Trên mặt đất, trên đấtземляни́каcây dâu tây; dâu tâyземледе́лиеNông nghiệp, canh tác, canh nông; trồng trọtзе́мскийhội đồng tự quản địa phương; toàn quốcземледе́лецNgười làm ruộngземледе́льческийNông nghiệp, canh tác, canh nôngземляни́чныйdâu tâyземлеко́пThợ đào đất, thợ đấuприземли́тьhạ cánh, hạ xuống, cho hạ cánhземлевладе́лецchủ đất; địa chủземлеме́рNgười đo ruộng đất, người đạc điềnземлечерпа́лкаTàu cuốc, tàu nạo vét, máy nạo bùnземля́чествоHội đồng hươngземново́дныйthuộc lớp lưỡng cư, lưỡng cưнадзе́мныйbên trên mặt đất, trên không; Trên mặt đấtземлесо́сTàu hút bùn, máy hút bùnземлевладе́льческийChủ ruộng, điền chủзаземли́тьnối đất, tiếp đất
